Vữa rót không co ngót M50
Sản phẩmVữa rót & Định vị

Vữa rót không co ngót M50

Vữa rót gốc xi măng cường độ 50 MPa, không co ngót

Tổng quan sản phẩm

Vữa rót trộn sẵn gốc xi măng, không co ngót, độ chảy cao, đạt cường độ nén 50 MPa, dùng định vị bu lông, chân cột và lấp đầy khe hở kết cấu.

Công nghệ

Vữa rót M50 là hỗn hợp khô trộn sẵn gồm xi măng, cốt liệu chọn lọc và phụ gia bù co ngót, chỉ cần trộn nước theo tỷ lệ. Vữa có độ chảy cao, tự san phẳng, lấp đầy hoàn toàn khe hở mà không co ngót, đảm bảo tiếp xúc đều và truyền tải trọng tốt.

Ứng dụng & Ưu điểm

Tính năng kỹ thuật

  • Không co ngót, lấp đầy hoàn toàn khe hở
  • Độ chảy cao, tự san phẳng
  • Cường độ nén đạt 50 MPa tuổi 28 ngày
  • Chỉ cần trộn nước, thi công nhanh

Ứng dụng thực tế

  • Định vị bu lông neo, chân cột thép
  • Lấp khe hở giữa kết cấu lắp ghép
  • Sửa chữa kết cấu bê tông chịu lực

Thông số kỹ thuật (TDS)

Gốc vật liệuXi măng trộn sẵn + phụ gia bù co ngót
Cường độ nén 28 ngày≥ 50 MPa (TCVN 3118)
Tỷ lệ trộn nước3.0 - 3.5 lít / bao 25 kg
Độ chảy> 300 mm (côn chảy)
Khối lượng thể tích~ 2.200 kg/m³
Đóng góiBao 25 kg

Hướng dẫn thi công

Chuẩn bị bề mặt

Bề mặt tiếp xúc sạch, bão hòa nước nhưng không đọng nước. Lắp ván khuôn kín khít. Rót liên tục từ một phía để tránh bọt khí.

An toàn

Vữa có tính kiềm, đeo găng tay và kính bảo hộ. Tránh hít bụi khi trộn. Bảo dưỡng ẩm bề mặt sau khi đông kết.

Máy tính định mức vật tư

Ước tính khối lượng và số bao cần thiết cho Vữa rót không co ngót M50.

Khối lượng ước tính
4.4004.400 kg
Số bao (25 kg/bao)
176176 bao
Công thức: Khối lượng = Diện tích × Chiều dày (m) × Định mức (2.2002.200 kg/m³). Thể tích ≈ 2 m³.

* Kết quả chỉ mang tính tham khảo. Vui lòng liên hệ kỹ thuật để được tư vấn chính xác theo điều kiện thực tế.

Định mức tính theo khối lượng thể tích ~2.200 kg/m³. Lượng tiêu hao thực tế phụ thuộc thể tích khe hở cần lấp đầy.

Gọi ngayBáo giáTải TDS